509 Mẫu Câu Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh Giao Tiếp

I. EVERYDAY WORDS – CÂU NÓI HÀNG NGÀY

HELLO! – XIN CHÀO

ENGLISHVIETNAMESE
1. Hey man.1. Ê anh bạn, hoặc Chào.
2. How’s it going? or How are you doing?2. Dạo này bạn thế nào?
3. What’s up?, What’s new?, or What’s going on?3. Có chuyện gì đó? Có gì mới không? Có chuyện gì vậy ạ?
4. How’s everything?, How are things?, or How’s life?4. Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?
5. How’s it going?5. Dạo này bạn thế nào rồi?
6. How do you do?6. Rất hân hạnh được gặp bạn… cuộc sống của bạn ổn chứ?
7. How’s your day? or How’s your day going?7. Một ngày của bạn như thế nào?
8. Haven’t seen you for ages.8. Lâu lắm rồi không gặp bạn.
9. Long time no see or It’s been a while9. Lâu rồi không gặp/ Đã lâu lắm rồi.
10. Whazzup?10. Có chuyện gì đó?
11. Great to see you again.11. Rất vui khi gặp lại bạn.
12. How’s tricks?12. Bạn có khỏe không?
13. Heeey!13. Chào!
14. Whatcha doin’? = What are you doing?14. Bạn đang làm gì đó?
15. Nice to meet you.15. Rất vui khi gặp bạn.
EVERYDAY WORDS

GOODBYE – TẠM BIỆT

ENGLISH VIETNAMESE
1. Bye! 1. Tạm biệt!
2. Goodbye! 2. Tạm biệt nhé!
3. Bye for now! 3. Tạm biệt nhé!
4. See you! / See ya! 4. Tạm biệt bạn.
5. Be seeing you! 5. Hẹn gặp lại!
6. See you soon! 6. Mong sớm gặp lại bạn!
7. I’m off. 7. Tôi đi đây.
8. Catch you later! 8. Gặp lại bạn sau!
9. Good night! 9. Buổi tối vui vẻ, tốt lành!
10. Farewell. 10. Tạm biệt!
11. So long. 11. Tạm biệt!
12. Alright then. 12. Tạm biệt!
13. Have a good one. 13. Chúc một ngày tốt lành.
14. See you later. / Talk to you later. 14. Gặp lại bạn sau. / Nói chuyện với bạn sau nhé!
15. Later! 15. Gặp lại sau!
16. Smell you later. 16. Hẹn gặp lại bạn sau.
17. Peace! 17. Tạm biệt!
GOODBYE

THANK YOU – CẢM ƠN

ENGLISH VIETNAMESE
1. Thanks. 1. Cảm ơn.
2. Cheers. 2. Cảm ơn.
3. Thank you very much. 3. Cảm ơn rất nhiều.
4. I really appreciate it. 4. Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn.
5. You’ve made my day. 5. Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
6. How thoughtful. 6. Bạn thật chu đáo.
7. You shouldn’t have. 7. Bạn không cần làm vậy đâu.
8.That’s so kind of you. 8. Bạn thật tốt với tôi.
9. I am most grateful. 9. Tôi thật sự biết ơn vì điều này.
10. We would like to express our gratitude. 10. Chúng tôi muốn bày tỏ sự biết ơn tới…
11. That’s very kind of you. 11. Bạn thật tốt với tôi.
12. Thanks a lot. 12. Cảm ơn rất nhiều.

 

THANK YOU

RESPOND TO “THANK YOU” – ĐÁP LẠI LỜI CẢM ƠN

ENGLISH VIETNAMESE
1. Sure.  1. Không có gì.
2. No sweat.  2. Không sao, không hề gì (không đổ mồ hôi).
3. No problem.  3. Không có gì.
4. You’re welcome.  4. Không có gì.
5. Don’t worry about it.  5. Đừng bận tâm về điều đó.
6. Don’t mention it.  6. Đừng nhắc đến việc đó, không có gì phải bận tâm đâu.
7. You’re quite welcome.  7. Không có gì.
8. No, not at all.  8. Không, không có gì cả.
9. It’s my pleasure.  9. Giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi.
10. It’s the least I could do.  10. Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn.

 

RESPOND TO “THANK YOU”

SORRY – XIN LỖI

ENGLISH VIETNAMESE
1. Sorry.  1. Xin lỗi.
2. I’m (so / very / terribly) sorry.  2. Tôi thật sự xin lỗi.
3. (I’m) Ever so sorry.  3. Rất xin lỗi.
4. How stupid / careless / thoughtless of me. 4. Sao tôi lại ngớ ngẩn/ bất cẩn/ thiếu suy nghĩ như vậy.
5. Pardon (me).  5. Thứ lỗi cho tôi.
6. That’s my fault.  6. Đó là lỗi của tôi.
7. Sorry. It was all my fault.  7. Xin lỗi. Mọi lỗi lầm điều do tôi.
8. Please excuse my (ignorance). 8. Xin hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi.
9. Please don’t be mad at me. 9. Làm ơn, đừng giận tôi nhé.
10. Please accept our (sincerest) apologies. 10. Xin hãy nhận lời xin lỗi (chân thành) của tôi.
11. My mistake. I had that wrong. 11. Lỗi của tôi. Tôi đã làm không đúng.
12. I was wrong on that. 12. Tôi đã làm không đúng.
13. My bad.  13. Lỗi của tôi.
14. My fault.  14. Lỗi của tôi.

 

SORRY

SAYING NO – NÓI KHÔNG

ENGLISH VIETNAMESE
1. In a word, no.  1. Một từ thôi, không.
2. Not on your life.  2. Đương nhiên là không!
3. Not likely.  3. Không bao giờ! Không đời nào!
4. Over my dead body.  4. Không đời nào! (Bước qua xác tôi đã)
5. Count me out.  5. Cho tôi rút / Đừng tính tôi vào.
6. I’d rather not (if you don’t mind).  6. Tôi không muốn (nếu bạn không giận).
7. I’d love to, but…  7. Tôi rất thích, nhưng…
8. No chance.  8. Không có khả năng xảy ra.
9. Nuh ahh / Hell no!  9. Không nhé!
10. No way!  10. Không đời nào!
 
SAYING NO

II. COMPLIMENTS – KHEN NGỢI

TALKING ABOUT GOOD IDEA – NÓI VỀ Ý TƯỞNG HAY

ENGLISHVIETNAMESE
1. That’s a great idea. 1. Đó là ý tưởng tuyệt vời.
2. That’s an idea. 2. Đó là một ý tưởng.
3. I think that’s a fantastic idea. 3. Tôi nghĩ đó quả là một ý tưởng tuyệt vời.
4. I like that idea. 4. Tôi thích ý tưởng đó.
5. I like the idea of that. 5. Tôi thích ý tưởng đó.
6. That’s not a bad idea. 6. Đó không phải ý kiến tồi.
7. You know what? That’s a good idea. 7. Bạn biết không? Đó là một ý tưởng hay.
8. Cool! 8.Tuyệt!
TALKING ABOUT GOOD IDEA

BEING AN EXPERT IN ENGLISH – NÓI AI ĐÓ LÀ CHUYÊN GIA TRONG LĨNH VỰC GÌ
ENGLISH VIETNAMESE
1. He knows all about photography.  1. Anh ấy biết tất tần tật về nhiếp ảnh.
2. He’s a camera expert.  2. Anh ấy là một chuyên gia về máy ảnh.
3. He’s an expert on digital cameras. 3. Anh ấy là một chuyên gia về máy ảnh kỹ thuật số.
4. There’s nothing he doesn’t know about X.  4. Không có cái gì là anh ấy không biết về X.
5. He knows photography inside out.  5. Anh ấy biết rất sâu về nhiếp ảnh.
6. You wouldn’t believe what he knows about X.  6. Bạn sẽ không thể tin những gì anh ấy biết về X đâu.
7. He’s a walking encyclopaedia of X.  7. Anh ta là một bộ bách khoa toàn thư về X.
8. Photography’s his subject.  8. Nhiếp ảnh là chuyên ngành của anh ấy.
9. He knows it from A – Z.  9. Anh ấy biết về nó từ A đến Z.
10. He’s an authority on digital cameras.  10. Anh ấy là chuyên gia trong máy ảnh kỹ thuật số.
BEING AN EXPERT IN ENGLISH

WAYS TO SAY WELL DONE – CÁC CÁCH KHEN AI ĐÓ LÀM TỐT

ENGLISHVIETNAMESE
1. Good for you! 1. Chúc mừng, tốt lắm đó.
2. That’s really nice. 2. Điều đó thật sự rất tuyệt.
3. Great! 3. Tuyệt vời, xuất sắc!
4. That’s the best ever. 4. Tốt hơn bao giờ hết.
5. You did that very well. 5. Bạn làm rất tốt.
6. That’s great! 6. Thật tuyệt vời!
7. You’ve got it made. 7. Bạn đã làm được nó rồi.
8. Way to go! 8. Làm tốt lắm, làm khá lắm!
9. Terrific! 9. Xuất sắc!
10. That’s the way to do it! 10. Đó chính là cách làm nên cái gì đó!
11. That’s not bad! 11. Đúng là không tồi!
12. That’s quite an improvement. 12. Thực sự là một bước tiến bộ.
13. Couldn’t have done it better myself. 13. Không thể nào tốt hơn được nữa.
14. Good thinking. 14. Ý tưởng tuyệt vời.
15. Marvelous. 15. Rất tuyệt.
16. You really are going to town. 16. Làm một cái gì thật nhanh chóng và chu đáo.
17. You’re doing fine. 17. Bạn đang làm rất tốt.
18. Keep up the good work. 18. Hãy luôn giữ công việc tốt như bây giờ.
19. You’re really improving. 19. Bạn thực sự đang tiến bộ.
20. That’s it! 20. Chính là nó!
21. You’re on the right track now! 21. Giờ bạn đang đi đúng đường rồi đó!
22. That’s better. 22. Tốt hơn rồi đó.
WAYS TO SAY WELL DONE

III. DISCUSSIONS – THẢO LUẬN

SAY THINGS ARE EASY – NÓI ĐIỀU GÌ LÀ DỄ DÀNG

ENGLISHVIETNAMESE
1. It’s a breeze. 1. Nó quá dễ.
2. Easy peasy. 2. Quá dễ.
3. It’s a cinch. 3. Đó là một điều dễ dàng.
4. There’s nothing to it. 4. Đơn giản thôi mà.
5. Anyone can do it. 5. Bất cứ ai cũng có thể làm được.
6. It’s child’s play. 6. Dễ như chơi ấy mà.
7. It’s a walk in the park. 7. Dễ ợt ấy mà.
8. It’s not rocket science. 8. Không khó tới mức ấy đâu.
9. It’s easy as pie / easy as a,b,c. It’s a piece of cake! 9. Nó dễ như ăn bánh vậy.
10. I can do it with my eyes shut. 10. Nhắm mắt tôi cũng làm được.
SAY THINGS ARE EASY

SAY SOMETHING IS DIFFICULT – NÓI ĐIỀU GÌ LÀ KHÓ KHĂN

ENGLISH VIETNAMESE
1. It’s not so easy…  1. Nó không quá dễ để…
2. It’s a bit tricky…  2. Cái này hơi rắc rối một chút.
3. It’s not the easiest… in the world…  3. Đó không phải là điều… dễ nhất trên đời…
4. It’s quite tough at times…  4. Đôi lúc cũng rất khó khăn.
5. It’s (quite/ a bit) hard going../ It’s kinda tough.  5. Nó khá khó nhằn.
6. It’s nearly impossible.. 6. Nó gần như là điều không thể.
7. The course is really demanding / The course is quite demanding. 7. Cách này đòi hỏi rất nhiều công sức.
8. The course can be gruelling at times.  8. Cách này đôi khi sẽ làm bạn mệt lử.
9. It’s not a walk in the park  9. Việc này không (dễ) như đi dạo trong công viên đâu.
10. It’s a bear / It’s a real bear..  10. Thực sự rất khó..

 

SAY SOMETHING IS DIFFICULT

SAY SOMETHING IS CORECT – NÓI ĐIỀU GÌ LÀ ĐÚNG ĐẮN

ENGLISHVIETNAMESE
1. Yes, that’s right / Yeah, that’s right. 1. Đúng, chính xác.
2. You’re quite right. 2. Bạn khá đúng.
3. Yes, that’s correct. 3. Đúng, chính xác.
4. Right on! / That’s right on 4. Chính là nó.
5. You’re dead right. 5. Bạn (hoàn toàn) đúng.
6. Absolutely. 6. Chính xác là thế.
7. You’ve hit the nail on the head. 7. Bạn đã đánh rất trúng vấn đề.
SAY SOMETHING IS CORECT

SAY SOMETHING IS WRONG – NÓI ĐIỀU GÌ LÀ SAI

ENGLISH VIETNAMESE
1. You could say so.  1. Có thể nói như vậy.
2. I’m afraid so. / I’m afraid not.  2. Tôi e là vậy.
3. (I’m) sorry to say so.  3. Tôi rất tiếc phải nói như vậy.
4. I’m afraid that’s not quite right.  4. Tôi e rằng nó chưa đúng.
5. Actually, I think you’ll find that…  5. Thực ra, tôi nghĩ bạn sẽ thấy rằng…
6. I’m afraid you’re mistaken.  6. Tôi e rằng bạn đã mắc lỗi.
7. I don’t think you’re right about…  7. Tôi không nghĩ bạn đã đúng về…
8. Actually, I don’t think…  8. Thực sự, tôi không nghĩ rằng…
9. No, you’ve got it wrong.  9. Không, bạn hiểu sai rồi.
10. No, that’s all wrong.  10. Không, điều đó sai hoàn toàn.
11. Bologna! / What a bunch of bologna! / That’s bologna! 11. Nhảm! Vô lý! / Bạn đang nói bậy nói bạ.
12. Where did you hear that?  12. Bạn nghe được điều đó ở đâu?
13. If you check your facts, you’ll find…  13. Nếu bạn kiểm tra lại thực tế bạn sẽ thấy …
SAY SOMETHING IS WRONG

GIVING AN OPINION – ĐƯA RA QUAN ĐIỂM

ENGLISH VIETNAMESE
1. I reckon…  1. Tôi đoán/ cho là…
2. I’d say…  2. Tôi muốn nói là…
3. Personally, I think…  3. Cá nhân tôi cho rằng…
4. My take on it is…  4. Điều tôi tìm ra đó là…
5. If you ask me…  5. Nếu bạn hỏi tôi…
6. The way I see it…  6. Cách tôi nhìn vấn đề là…
7. As far as I’m concerned…  7. Theo những gì tôi biết…
8. If you don’t mind me saying…  8. Nếu không phiền tôi xin nói rằng…
9. I’m utterly convinced that…  9. Tôi hoàn toàn bị thuyết phục rằng…
10. In my humble opinion…  10. Trong suy nghĩ nhỏ bé của tôi thì…
11. In my experience…  11. Theo kinh nghiệm của tôi…
12. Speaking for myself…  12. Theo riêng tôi…
13. I’d say that…  13. Tôi muốn nói rằng…
14. I’d like to point out that…  14. Tôi muốn chỉ ra rằng…
GIVING AN OPINION

HAVING A GUESS – ĐƯA DỰ ĐOÁN

ENGLISHVIETNAMESE
1. Off the top of my head, I think she’s 26. 1. Hiện ra ngay trong đầu tôi lúc đó là ý nghĩ cô ấy 26 tuổi.
2. Knowing (the English), he likes football. 2. Được biết, anh ấy thích bóng đá.
3. If I had to take a guess, I’d say she’s 26. 3. Nếu bảo đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.
4. I’d say she’s 26. 4. Tôi sẽ đoán cô ấy 26 tuổi.
5. Chances are she’s 26. 5. Cũng cỡ 26 tuổi.
6. At a guess, I’d say she’s 26. 6. Theo phán đoán, tôi sẽ nói cô ấy 26 tuổi.
7. Probably about 26. 7. Có lẽ khoảng 26.
8. We’re talking maybe late twenties. 8. Chúng ta đang nói có thể là cuối những năm 20.
9. About 6-ish. 9. Cỡ 6 giờ.
10. Around about 6 o’clock. 10. Khoảng khoảng 6 giờ.
HAVING A GUESS

ADVICE AND SUGGESTIONS – ĐƯA RA LỜI KHUYÊN VÀ ĐỀ NGHỊ

ENGLISHVIETNAMESE
1. I reckon you should stop now. 1. Tôi nghĩ bạn nên ngừng lại ngay.
2. Why don’t you stop now? 2. Tại sao bạn không dừng ngay nó đi?
3. How about stopping now? 3. Nếu dừng lại bây giờ thì sao?
4. If I were you, I’d stop now. 4. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ dừng lại ngay.
5. I suggest you stop now. 5. Tôi đề nghị bạn ngừng lại ngay.
6. You’d (really) better stop right now. 6. Tốt hơn hết là ngừng lại ngay đi.
7. I would strongly advise you to stop. 7. Tôi thực sự khuyên bạn hãy dừng lại.
8. My advice would be to stop now. 8. Lời khuyên của tôi là bạn nên dừng lại ngay.
9. It might be a good idea to stop. 9. Dừng lại có lẽ là một ý tưởng tốt.
ADVICE AND SUGGESTIONS

IV. EXPRESSIONS – CÁCH NÓI THÔNG DỤNG

HOPING FOR SOMETHING – HY VỌNG VÀO ĐIỀU GÌ ĐÓ

ENGLISHVIETNAMESE
1. I hope it’s sunny tomorrow. 1. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
2. I’m hoping it’ll be sunny tomorrow. 2. Tôi đang hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
3. Hopefully, it’ll be sunny tomorrow. 3. Hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
4. Let’s hope it’s sunny tomorrow. 4. Hãy hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
5. Here’s hoping we have a sunny day. 5. Hy vọng chúng ta sẽ có một ngày nắng.
6. If we’re lucky, it’ll be sunny tomorrow. 6. Nếu chúng ta may mắn, mai sẽ là một ngày nắng.
7. With any luck, it’ll be sunny tomorrow. 7. May mắn thì mai sẽ là một ngày nắng.
8. If only it would be sunny…/ I wish it would be sunny 10. Tôi (thực sự) tin tưởng vào việc trời sẽ nắng.8. Tôi hy vọng ngày mai sẽ là một ngày nắng.
9. I’m keeping my fingers crossed for… 9. Tôi hy vọng … sẽ suôn sẻ theo ý muốn.
10. I’m (really) counting on it being sunny. 10. Tôi (thực sự) tin tưởng vào việc trời sẽ nắng.
HOPING FOR SOMETHING

POSSIBILITY – NÓI VỀ NHỮNG ĐIỀU CÓ KHẢ NĂNG XẢY RA

ENGLISHVIETNAMESE
1. It’s probably going to rain tomorrow. 1. Chắc chắn trời sẽ mưa vào ngày mai.
2. There’s a (good) chance it’ll rain… 2. Có rất nhiều khả năng trời sẽ mưa.
3. In all probability, it’ll rain… 3. Hầu như chắc chắn, trời sẽ mưa.
4. The odds are it’ll rain tomorrow.
4. Sẽ có sự bất thường là trời sẽ mưa vào ngày mai.
5. I wouldn’t be surprised if it rained…5. Sẽ chẳng có gì ngạc nhiên nếu ngày mai trời mưa…
6. There’s a fifty-fifty chance of rain… 6. Khả năng mưa là 50/50…
7. It’s quite likely it’ll rain… 7. Có khả năng là trời sẽ mưa…
8. It may / might / could rain tomorrow. 8. Có thể mưa vào ngày mai.
9. Maybe it’ll rain tomorrow. 9. Có thể mưa vào ngày mai.
10. There’s (just) a chance it’ll rain. 10. Chỉ có một khả năng là mai sẽ mưa.
POSSIBILITY

REMINDING PEOPLE TO DO THINGS – NHẮC MỌI NGƯỜI LÀM VIỆC

ENGLISH VIETNAMESE
1. Don’t forget to do it.  1. Đừng quên làm điều đó.
2. Remember to do it.  2. Nhớ làm điều đó.
3. You will remember to do it.  3. Bạn có nhớ phải làm nó không?
4. You won’t forget to do it, will you?
4. Bạn sẽ không quên làm việc đó chứ, đúng không?
5. Can / Could I remind you to…?  5. Tôi có thể nhắc bạn…?
6. I’d like to remind you about…  6. Tôi muốn nhắc bạn điều này…
7. You haven’t forgotten about…, have you?  7. Bạn đã không quên về…chứ?
8. I hope you haven’t forgotten to…  8. Tôi hi vọng bạn đã không quên…
9. Sorry to be a bore but do you remember to…  9. Xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng bạn có nhớ…
10. May I remind you / all passengers that…  10. Tôi có thể nhắc nhở bạn/ tất cả các hành khách rằng…
REMINDING PEOPLE TO DO THINGS

LIKE – THÍCH

ENGLISH VIETNAMESE
1. I’m really into it.  1. Tôi thực sự thích nó.
2. I’m stoked on it.  2. Tôi hứng thú với nó… muốn hiểu thêm về nó.
3. I’m fond of it.  3. Tôi thích nó.
4. It appeals to me.  4. Nghe có vẻ hay.
5. It goes down well (with people).  5. Những người khác thích điều đó.
6. I like it / I’m partial to it.  6. Tôi thích nó. / Tôi là một phần của nó.
7. I’m crazy about it. 7. Tôi rất thích cái gì đó, nó luôn là sở thích của tôi.
8. I’m mad about it. 
8. Tôi thích nó phát điên.
9. I’m attached to it.  9. Tôi thích nó phát điên.
10. I’m passionate about it.  10. Tôi bị bắt mắt bởi nó.
11. I’m addicted to it.  11. Tôi đam mê nó.
12. I’ve grown to like it.  12. Tôi nghiện nó, say mê nó.
LIKE

DISLIKE – KHÔNG THÍCH

ENGLISHVIETNAMESE
1. I don’t really like cheating. 1. Tôi thật sự không thích gian lận.
2. Cheating is not very me. 2. Lừa dối không hợp với tôi.
3. Cheating is not my style. 3. Lừa dối không phải là phong cách của tôi.
4. Cheating doesn’t do anything for me. 4. Việc gian lận chẳng có tác dụng gì với tôi.
5. Cheating is not my thing. 5. Lừa dối không phải thứ mà tôi có.
6. I’m not into cheating. 6. Tôi không thích gian lận.
7. Cheating sucks. 7. Lừa dối thật tệ.
8. I’m not a big fan of cheating. 8. Tôi không phải là fan của sự lừa dối.
9. I never listen to cheating. 9. Tôi không bao giờ muốn nghe một lời nói dối.
10. You can keep cheating. 10. Bạn cứ nói dối đi.
11. I’m not fond of it. 11. Tôi không thích nó.
12. I’m not crazy about it. 12. Tôi không thích nó.
13. I don’t appreciate that. 13. Tôi không đánh giá cao điều đó.
14. That’s not for me. 14. Nó không dành cho tôi.
DISLIKE

DISLIKE – KHÔNG THÍCH

ENGLISHVIETNAMESE
1. I’d really like / I’d love a day off. 1. Tôi thực sự muốn có một ngày nghỉ.
2. I wouldn’t mind a… 2. Tôi sẽ không ngại…
3. I could (really) do with a… 3. Tôi thật sự thích làm gì đó với một…
4. I could use a… 4. Tôi cần dùng… (vì nó rất có ích)
5. What I’d really like / love is a… 5. Điều tôi thật sự thích là một…
6. All (that) we need is a day off. 6. Tất cả những thứ tôi cần là một ngày nghỉ.
7. Ideally, what I’d like is a day off. 7. Thật lý tưởng, tôi thật sự thích một ngày nghỉ.
8. A (bunch of red roses) would be (much) appreciated.8. Một (bó hoa hồng đỏ) sẽ được đánh giá cao hơn.
9. A…. would go down well. 9. Một (cái gì đó) sẽ được tán thành.
10. I’m dying for / longing for… 10. Tôi thèm…quá đi mất.
DISLIKE

TELL SOMEONE NOT TO BE WORRIED – NÓI AI ĐÓ KHÔNG CẦN LO LẮNG

ENGLISHVIETNAMESE
1. Suck it up. 1. Cố mà chịu đựng đi!
2. Cheer up. 2. Phấn khởi lên, vui lên (đừng buồn nữa).
3. Forget it / Forget about it. 3. Quên nó đi.
4. Never mind. 4. Đừng bận tâm.
5. No harm done. 5. Không có gì đâu = It doesn’t matter.
6. Don’t panic / No worries.. 6. Đừng sợ.
7. Everything will be ok. 7. Mọi chuyện rồi sẽ ổn.
TELL SOMEONE NOT TO BE WORRIED

CHEERING PEOPLE UP – KHÍCH LỆ MỌI NGƯỜI

ENGLISHVIETNAMESE
1. Cheer up! 1. Vui lên nào!
2. Smile! 2. Cười đi nào!
3. It’s not the end of the world. 3. Chưa phải là ngày tận thế mà.
4. Worse things happen at sea. 4. Như vậy còn may chán = “IT COULD BE WORSE“.
5. Look on the bright side… 5. Hãy nhìn mặt tốt của vấn đề gì đó.
6. Every cloud (has a silver lining). 6. Sau cơn mưa trời lại sáng.
7. Practice makes perfect. 7. Kiên trì (luyện tập) tạo nên thành công.
8. There are plenty more fish in the sea. 8. Còn nhiều lựa chọn khác nữa mà.
9. Lighten up! 9. Vui lên nào!
10. There’s no use crying over spilt milk. 10. Khóc / Kêu ca cũng bằng thừa.
11. Chin up! 11. Hãy ngẩng cao đầu lên, tự tin lên.
CHEERING PEOPLE UP

V. STATUS / FEELINGS – TRẠNG THÁI VÀ CẢM GIÁC


SURPRISE – NGẠC NHIÊN

ENGLISHVIETNAMESE
1. Really? 1. Thật ư?
2. What? 2. Cái gì cơ?
3. What a surprise! 3.Thật đáng kinh ngạc!
4. No way! 4. Không thể nào.
5. That’s the last thing I expected. 5. Đó là điều cuối cùng tôi mong đợi.
6. You’re kidding! 6. Bạn đùa à!
7. I don’t believe it! / Are you serious? 7. Tôi không tin! / Bạn nghiêm túc chứ?
8. I’m speechless! 8. Tôi không thể thốt nên lời nữa rồi!
9. I’d never have guessed. 9. Tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều đó.
10. You don’t say! 10. Thật bất ngờ!
11. This is such a nice surprise, thanks so much for this. 11. Đó thật sự là một điều bất ngờ, cảm ơn rất nhiều vì điều đó.
12. Unbelievable, I never expected it. 
12. Không thể nào tin được, tôi chưa bao giờ mong đợi nó.
13. Oh my gosh, this is wild, I didn’t have a clue about this.
13. Ôi trời ơi, nó thật lạ. Tôi chưa bao giờ nghe gì về nó.
14. Wow, how awesome is that?! I was completely surprised. 
14. Òa.. Nó thật quá tuyệt. Tôi hoàn toàn bị kinh ngạc.
SURPRISE

SAY THINGS ARE GOOD – KHEN ĐIỀU GÌ TỐT, GIỎI.

ENGLISHVIETNAMESE
1. It’s great.1. Nó thật tuyệt.
2. It’s fantastic.2. Nó thật tuyệt.
3. It’s excellent.3. Xuất sắc.
4. It’s better than average.4. Nó trên mức trung bình.
5. It’s not bad.5. Không tồi.
6. I’d recommend it.6. Tôi muốn giới thiệu nó cho bạn.
7. I’m very impressed.7. Thật ấn tượng.
8. It’s better than I expected.8. Tốt hơn những gì tôi mong đợi.
9. It’s the best I’ve ever seen / tasted.9. Nó là thứ tốt nhất tôi từng thấy/ thưởng thức.
10. I could… till the cows come home.
10. Tôi làm điều gì đó một cách đủng đỉnh, chậm rãi.
11. Awesome!11. Tuyệt vời!
12. That’s right!12. Đúng rồi!
13. That’s good.13. Tốt lắm.
14. Good for you!14. Tốt lắm!
SAY THINGS ARE GOOD

SAYING WHEN BEING ANGRY – KHI TỨC GIẬN

ENGLISHVIETNAMESE
1. I don’t believe it!1. Tôi không tin điều đó!
2. What a pain!2. Thật đau xót!
3. It’s driving me up the wall.3. Điều đó làm tôi rất khó chịu và bực tức.
4. I’ve had it up to here with…4. Tôi chịu hết nối rồi…
5. I’ve had all I can take of…5. Tôi chịu hết nối rồi…
6. It really gets on my nerves.6. Nó thật sự làm tôi bực mình.
7. I’m sick and tired of…7. Tôi phát bệnh vì…
8. I’m fed up with it.8. Tôi chán ngấy với nó.
9. I could really do without it.9. Tôi có thể làm nếu không có nó.
10. Is it possible?10. Nó có thể ư?
SAYING WHEN BEING ANGRY

WAY TO SAY THAT YOU’RE WELL – CÁCH NÓI RẰNG BẠN KHỎE

ENGLISHVIETNAMESE
1. I’m fine thank you.1. Tôi ổn, cảm ơn.
2. I feel great / marvellous / fine.2. Tôi cảm thấy tuyệt/ kỳ diệu/ tốt.
3. Couldn’t be better.3. Không thể tốt hơn.
4. Fit as a fiddle.4. Rất khỏe, rất sung sức.
5. Very well, thanks.5. Rất tốt, cảm ơn.
6. Okay.6. Được.
7. Alright.7. Được/ Tốt.
8. Not bad.8. Không tồi.
9. Much better.9. Tốt hơn nhiều.
10. All the better for seeing you.10. Tuyệt vời hơn hết là được gặp lại bạn.
WAY TO SAY THAT YOU’RE WELL

BEING RELIVED – THỂ HIỆN CẢM XÚC  NHẸ NHÕM

ENGLISHVIETNAMESE
1. Phew!1. Phù!
2. Thank God (for that)!2. Cảm ơn chúa!
3. What a relief!3. Thật là nhẹ nhõm!
4. I’m so relieved to hear that.4. Thật sự nhẹ nhõm khi nghe điều đó.
5. You had me worried (there / for a moment).5. Bạn khiến tôi lo lắng trong giây lát.
6. That’s a weight off my mind.6. Điều đó khiến tôi thở phào nhẹ nhõm.
7. You’ve no idea what a relief it is to hear.7. Bạn không biết tôi nhẹ nhõm thế nào khi nghe điều đó đâu.
8. That’s one less thing to worry about.8. Đó là một điều ít phải lo lắng.
9. What a stroke of luck!9. Thật là một sự may mắn bất ngờ!
10. (Oh well.) All’s well that ends well!10. (Oh tuyệt) Mọi thứ tốt từ đầu đến cuối!
BEING RELIVED

BEING WORRIED – THỂ HIỆN LO LẮNG

ENGLISHVIETNAMESE
1. I’m (so) worried about…1. Tôi thật sự lo lắng về…
2. I’m afraid…2. Tôi e rằng/ Tôi sợ rằng…
3. I can’t help thinking...3. Tôi không thể không nghĩ…
4. I can’t stop thinking about it.4. Tôi không thể ngừng suy nghĩ về nó.
5. I’ve been worried sick about.5. Tôi lo lắng phát ốm về…
6. It’s been keeping me awake at night.6. Điều đó làm cho tôi mất ngủ cả đêm.
7. I’m scared stiff / to death that7. Sợ chết đi được…
8. I’m really nervous.8. Tôi vô cùng lo lắng.
9. I’ve got butterflies in my stomach.9. Tôi thấy bồn chồn lo lắng.
10. I’m absolutely dreading...10. Tôi vô cùng kinh sợ…
BEING WORRIED

BORING – CHÁN NẢN

ENGLISH VIETNAMESE
1. How boring / tedious / dull ! 1. Thật nhàm chán/ tẻ nhạt/ ngu ngốc làm sao!
2. What a bore! 2. Thật chán quá!
3. It bores me to tears. 3. Nó làm tôi buồn phát khóc.
4. It leaves me cold.
4. Nó chẳng mang lại cho tôi cảm hứng/ hứng thú gì.
5. It does nothing for me. 5. Nó chẳng có ý nghĩa gì với tôi.
6. It’s as dull as ditch-water. 6. Nó quá là nhàm chán.
7. I can’t see what all the fuss is about.
7. Tôi chẳng hiểu tại sao người ta cứ phải nói đi nói lại chuyện đó.
8. It’s as interesting as watching paint dry. 8. Thật là buồn tẻ/ nhàm chán.
9. I’m afraid I don’t share your enthusiasm. 9. Tôi e là tôi không có cùng hứng thú với bạn.
10. I can’t say that I find it interesting. 10. Tôi không thể nói là tôi thấy nó thú vị.
 
BORING

VI. HELP AND SUPPORT – GIÚP ĐỠ VÀ HỖ TRỢ

DON’T KNOW – KHI KHÔNG BIẾT ĐIỀU GÌ

ENGLISHVIETNAMESE
1. Sorry. I don’t know.1. Xin lỗi, tôi không biết.
2. (I’m afraid,) I’ve no idea.2. (Tôi e rằng). Tôi không biết.
3. (Sorry,) I can’t help you there.3. Xin lỗi, Tôi không thể giúp bạn.
4. I don’t know anything about…(cars)4. Tôi không biết bất cứ điều gì về…
5. I don’t know the first thing about (cars).5. Tôi không biết chút gì về…
6. I haven’t got a clue.
6. Tôi không biết một tí gì (về việc đang nhắc đến).
7. Search me.7. Tôi không biết.
8. Don’t ask me.8. Đừng hỏi tôi.
9. How the hell should I know? / How should I know?
9. Thế quái nào mà tôi biết được / Sao mà tôi biết được?
DON’T KNOW

MAKING SUGGESTIONS – ĐƯA RA LỜI GỢI Ý

ENGLISH VIETNAMESE
1. Why don’t we go to the cinema? 1. Tại sao chúng ta lại không đi xem phim nhỉ?
2. Let’s go to the cinema. What do you think? 2. Đi xem phim đi, bạn nghĩ sao?
3. How about going to the cinema? 3. Thế xem phim thì sao?
4. How do you feel about seeing a film? 4. Bạn thấy sao nếu chúng ta đi xem phim?
5. Fancy seeing a film? 5. Bạn có phải là người cuồng phim không?
6. I’d like to see a film. How about you? 6. Tôi thích xem phim. Còn bạn thì sao?
7. We could always see a film. 7. Chúng tôi có thể xem phim suốt luôn.
8. Why not go and see a film? 8. Tại sao không đi và xem phim?
9. Seeing a film’s a good idea. 9. Xem phim cũng là 1 ý hay đấy.
10. It would be nice to see a film. 10. Sẽ rất tuyệt khi đi xem một bộ phim.
MAKING SUGGESTIONS

ASKING FOR HELP – HỎI XIN GIÚP ĐỠ

ENGLISH VIETNAMESE
1. Can you give me a hand with this? 1. Bạn có thể giúp tôi một tay không?
2. Could you help me for a second?
2. Bạn có thể giúp tôi trong giây lát được không?
3. Can I ask a favour? 3. Tôi có thể nhờ bạn giúp không?
4. I wonder if you could help me with this?
4. Tôi tự hỏi bạn có thể giúp tôi điều này được không?
5. I could do with some help, please.
5. Tôi sẽ có thể làm được nếu có được sự giúp đỡ.
6. I can’t manage. Can you help?
6. Tôi không thể giải quyết được. Bạn có thể giúp tôi được không?
7. Give me a hand with this, will you? 7. Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
8. Lend me a hand with this, will you? 8. Giúp tôi một tay nhé?
9. Could you spare a moment? 9. Cho tôi xin một vài phút được không?
10. I need some help, please. 10. Làm ơn, tôi cần sự giúp đỡ.
11. Would you mind helping me? 11. Bạn có thể giúp tôi không?
12. Could you help me? 12. Bạn có thể giúp tôi không?
13. Could you help me out? 13. Bạn có thể giúp tôi không?
14. Could you do me a favor? 14. Bạn có thể làm cho tôi một việc được không?
15. Could you give me a hand?
15. Bạn có thể giúp tôi một tay không?
ASKING FOR HELP

SUGGEST GIVING HELP – ĐỀ NGHỊ GIÚP ĐỠ

ENGLISH VIETNAMESE
1. Would you mind showing me…? 1. Bạn có thể chỉ cho tôi…?
2. Do you know anything about…? 2. Bạn có biết chút gì về…?
3. Do you have any free time on/at… (day, date, time)?
3. Bạn có thời gian rảnh vào …(ngày, giờ)?
4. I am having a problem with… Do you think you can help me? 4. Tôi có vấn đề với… Bạn có nghĩ rằng bạn có thể giúp tôi không?
5. I heard that you have a lot of experience with… , and I could really use your help.
5. Tôi được biết bạn có rất nhiều kinh nghiệm về… và tôi thực sự muốn sự giúp đỡ của bạn.
6. Would you mind showing me...? 6. Cảm phiền bạn chỉ cho tôi….
 
SUGGEST GIVING HELP

VII. QUESTIONING – ĐẶT CÂU HỎI

ASK SOMEBODY’S OPINION – HỎI QUAN ĐIỂM AI ĐÓ

ENGLISH VIETNAMESE
1. What do you think of…? 1. Bạn nghĩ gì về…?
2. What do you think about…? 2. Bạn nghĩ gì về…?
3. How d’you feel (about…)? 3. Bạn cảm thấy như thế nào về…?
4. What d’you reckon (about…)? 4. Bạn nghĩ như thế nào về…?
5. What’s your opinion of...? 5. Bạn có ý kiến gì về…?
6. (What do think about) that? 6. Bạn nghĩ sao về điều đó?
7. What are your views on...? 7. Quan điểm của bạn về…là gì?
8. Where do you stand (on…)? 8. Ý kiến của bạn về… là?
9. What would you say to… / if we...? 9. Bạn muốn nói gì về…/ nếu chúng ta…?
10. Are you aware of…..? 10. Bạn có biết về…?
11. What’s your view? 11. Ý kiến của bạn như nào về…?
12.How do you see the situation? 12. Bạn thấy tình huống này như thế nào?
ASK SOMEBODY’S OPINION

ASK FOR INFORMATION – HỎI THĂM TIN TỨC

ENGLISH VIETNAMESE
1. Can you tell me…? 1. Bạn có thể nói cho tôi biết…?
2. Could you tell me…? 2. Làm ơn nói cho tôi…?
3. I’d like to know... 3. Tôi muốn biết…?
4. D’you know... 4. Bạn có biết…?
5. Have you got any idea...? 5. Bạn có ý tưởng nào cho…?
6. Could anyone tell me...? 6. Ai đó làm ơn nói cho tôi…?
7. (Do / Would) you happen to know...? 7. Bạn có tình cờ biết rằng…?
8. I don’t suppose you (would) know…? 8. Tôi không nghĩ bạn sẽ biết….?
9. I wonder if you could tell me...? 9. Tôi tự hỏi rằng nếu bạn có thể nói cho tôi…?
10. I wonder if someone could tell me...? 10. Tôi tự hỏi ai đó có thể cho tôi biết…?
11. I wonder if you could + tell me/explain/provide information on…
11. Tôi tự hỏi bạn có thể nói/ giải thích/ cung cấp thông tin về…?
12. Would you mind + verb + ing…? 12. Bạn có phiền khi…?
ASK FOR INFORMATION

ASK ABOUT HEALTH/LIFE – HỎI THĂM SỨC KHỎE/CUỘC SỐNG

ENGLISH VIETNAMESE
1. How are you? 1. Bạn khỏe không?
2. How are things? 2. Mọi thứ ổn chứ?
3. How’s things? 3. Mọi thứ ổn chứ?
4. How’s it going? 4. Mọi chuyện thế nào rồi?
5. How are you getting on? 5. Dạo này công việc sao rồi?
6. How have you been? 6. Dạo này thế nào? / Hồi này sao rồi?
7. What have you been (getting) up to? 7. Dạo này cậu làm gì?
8. I hope everything’s okay? 8. Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ ổn?
9. Alright? 9. Ổn chứ?
10. How have you been keeping? 10. Dạo này bạn thế nào?
 
ASK ABOUT HEALTH/LIFE

VIII. DAILY SITUATIONS – TÌNH HUỐNG HÀNG NGÀY

ASK ABOUT HEA LTH/LIFE – HỎI THĂM SỨC KHỎE/CUỘC SỐNG

ENGLISH VIETNAMESE
1. Where can I find the chocolate chip cookies? /
Excuse me, where can I find the chocolate chip cookies?
1. Tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu? / Xin lỗi, tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu?
2. They’re on aisle 7 (next to the cakes).
2. Chúng đang ở gian số 7 (Cạnh gian bánh ngọt).
3. Sorry, it’s out of stock at the moment. 3. Xin lỗi, hiện giờ hàng đã hết.
4. I’m afraid it’s been discontinued. 4. Tôi e rằng nó không hoạt động nữa.
5. How would you like to pay? 5. Bạn muốn trả bằng hình thức nào?
6. Do you need any help packing? 6. Bạn có cần giúp gói đồ lại không?
7. I can manage myself thank you. Would you like a bag for ten cent extra?
7. Tôi có thể tự lo liệu được, cảm ơn. Bạn có muốn thêm 10 xu để có chiếc túi không?
8. How much is this dress? 8. Cái váy này bao nhiêu tiền?
9. Please enter your PIN number. 9. Vui lòng nhập mã PIN của bạn.
10. Would you like a receipt? 10. Bạn có cần hóa đơn không?
11. Do you have non-fat milk? 11. Có còn sữa không béo không?
12. Is this on sale? 12. Nó đang giảm giá phải không?
13. Please sign here. 13. Vui lòng ký vào đây.
14. Here’s your change. 14. Đây là tiền thừa của bạn nhé.
15. How may I help you? 15. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
16. Sorry, it’s out of stock. 16. Xin lỗi, nó đã hết hàng.
17. How much would you like? 17. Bạn muốn bao nhiêu chiếc/cái?
18. What times are you open? 18. Thời gian mở cửa là khi nào?
19. What time do you close? 19. Thời gian đóng cửa là khi nào?
ASK ABOUT HEA LTH/LIFE

ON THE PHONE – KHI NGHE ĐIỆN THOẠI

ENGLISH VIETNAMESE
1. I’ll call you later. 1. Gọi lại cho bạn sau.
2. Leave a message. 2. Để lại tin nhắn.
3. Hi Simon, it’s Anna. 3. Chào Simon, đây là Anna.
4. Did you get my message? 4. Bạn có nhận được tin nhắn không?
5. Can I speak to Rob, please? 5. Làm ơn, tôi có thể nói chuyện với Rob không?
6. Hi, Jenny. Where are you? 6. Chào Jenny. Bạn ở đâu?
7. Thanks for getting back to me. 7. Cảm ơn vì đã gọi lại với tôi.
8. Leave a message after the beep. 8. Để lại tin nhắn sau tiếng bíp.
9. What’s your number? 9. Số điện thoại của bạn là gì?
10. I’m returning your call. 10. Tôi sẽ gọi lại.
11. I’m sorry, she/he’s not here today. Can I take
a message?
11. Tôi rất tiếc, cô/anh ấy không ở đây. Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp bạn không?
12. Could I ask who’s calling, please? 12. Tôi có thể hỏi ai đang gọi đó không?
13. Could you please take a message? Please tell her/him that
13. Bạn có thể nhắn dùm tôi không? Hãy nói với cô ấy/ anh ấy rằng…?
14. When is a good time to call? 14. Khi nào có thể gọi?
ON THE PHONE

IN THE AIRPORT – Ở SÂN BAY

ENGLISHVIETNAMESE
1. What is the purpose of your trip?1. Mục đích chuyến đi này của bạn là gì?
2. Did you pack this bag yourself?2. Bạn tự soạn đồ đạc trong túi này đúng không?
3. Please do not leave any bags unattended.3. Xin vui lòng đừng bỏ sót hành lý.
4. Do you have anything to declare?4. Bạn có cần khai báo gì không?
5. Flight BA333 is now boarding.5. Chuyến bay BA333 đã có thể bắt đầu lên máy bay.
6. Flight UA666 has been cancelled.6. Chuyến bay UA666 đã bị hủy.
7. Flight SA999 has been delayed.7. Chuyến bay SA999 đã bị hoãn.
8. Would passenger Jo Page please come to8. Hành khách Jo Page xin vui lòng tới…
9. This is the final call for flight BA111 to9. Đây là cuộc gọi cuối cùng của chuyển bay BA111 tới…
10. …please make your way to Gate 99.10. …xin vui lòng đến cửa số 99.
11. Excuse me, where is the American Airlines check-in desk?11. Làm phiền bạn, đâu là nơi kiểm tra vé vào của American Airlines?
12. Will my luggage go straight through, or do I need to pick it up in [Chicago]?12. Hành lý của tôi có thể đi thẳng qua hay tôi phải mang nó ở Chicago?
13. How much is the fee?13. Phí là bao nhiêu?
14. Please mark this bag as ‘fragile.’14. Hãy đánh dấu cái túi chứa “đồ dễ vỡ”.
IN THE AIRPORT

TALKING ABOUT RAIN – NÓI VỀ TRỜI MƯA

ENGLISHVIETNAMESE
1. What is the purpose of your trip?1. Mục đích chuyến đi này của bạn là gì?
2. Did you pack this bag yourself?2. Bạn tự soạn đồ đạc trong túi này đúng không?
3. Please do not leave any bags unattended.3. Xin vui lòng đừng bỏ sót hành lý.
4. Do you have anything to declare?4. Bạn có cần khai báo gì không?
5. Flight BA333 is now boarding.5. Chuyến bay BA333 đã có thể bắt đầu lên máy bay.
6. Flight UA666 has been cancelled.6. Chuyến bay UA666 đã bị hủy.
7. Flight SA999 has been delayed.7. Chuyến bay SA999 đã bị hoãn.
8. Would passenger Jo Page please come to8. Hành khách Jo Page xin vui lòng tới…
9. This is the final call for flight BA111 to...9. Đây là cuộc gọi cuối cùng của chuyển bay BA111 tới…
10. …please make your way to Gate 99.10. …xin vui lòng đến cửa số 99.
TALKING ABOUT RAIN

TALKING ABOUT WEATHER – NÓI VỀ THỜI TIẾT

ENGLISHVIETNAMESE
1. It’s freezing outside!1. Bên ngoài trời lạnh cóng.
2. It’s kinda chilly. Wrap up warm.2. Trời hơi lạnh đó. Nhớ mặc áo ấm.
3. It’s cold.3. Lạnh thật.
4. It’s like the Arctic out there.4. Ngoài kia lạnh như Bắc cực.
5. It’s chilly. Take a sweater5. Trời lạnh đấy. Mặc áo len đi.
6. You can see your breath.6. Bạn có thể thấy hơi thở của mình luôn.
7. It’s below zero.7. Dưới 0 độ. Nhiệt độ âm.
8. It must be minus five or more.8. Nhiệt độ hiện nay chỉ khoảng năm độ hoặc thấp hơn.
9. It’s pretty frosty today.9. Hôm nay là một ngày nhiều sương.
10. I’ve gotta scrape the windsheild, it’s that cold..10. Tôi phải cạo kính chắn gió rồi. Lạnh thật.
TALKING ABOUT WEATHER

JOBS – CÔNG VIỆC

ENGLISH VIETNAMESE
1. I’m a hairdresser. 1. Tôi là thợ cắt tóc.
2. I’m in hairdressing. 2. Tôi đang làm tóc.
3. I work as a hairdresser. 3. Tôi làm nghề cắt tóc.
4. I’m a professional hairdresser. 4. Tôi là thợ cắt tóc chuyên nghiệp.
5. I’m a hair stylist. 5. Tôi là nhà tạo mẫu tóc.
6. I’m in the hairdressing business. 6. Tôi kinh doanh về ngành làm tóc.
7. I cut hair (for a living). 7. Tôi kiếm sống bằng nghề cắt tóc.
8. I work for a hairdresser. 8. Tôi làm việc cho một người cắt tóc.
9. My day job is hairdressing. 9. Công việc hàng ngày của tôi là làm tóc.
10. I earn my living as a hairdresser. 10. Tôi kiếm sống bằng nghề cắt tóc.
 
JOBS

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *